Toàn Quốc Bán thép hộp vuông,chữ nhật đủ quy cách 10x30->100x200,Hộp vuông 12x12->300x300

Thảo luận trong 'Quảng cáo tổng hợp' bắt đầu bởi thanhsteel01, 29/12/15.

  1. thanhsteel01

    thanhsteel01 Member

    Bán thép hộp vuông,chữ nhật đủ quy cách 10x30->100x200,Hộp vuông 12x12->300x300



    Mô tả: Thép hộp vuông, hình chữ nhật



    Đơn vị tính: Kg/cây 6m



    Chiều dày ống (mm)

    0.7

    0.8

    0.9

    1.0

    1.1

    1.2

    1.4

    1.5

    1.8

    2.0

    2.3

    2.5

    2.8

    3.0

    3.2

    3.5



    Kích thước (mm)



    ° 10 x 30

    2.53

    2.87

    3.21

    3.54

    3.87

    4.20

    4.83

    5.14

    6.05

















    ° 12 x 12

    1.47

    1.66

    1.85

    2.03

    2.21

    2.39

    2.72

    2.88

    3.34

    3.62















    ° 13 x 26

    2.46

    2.79

    3.12

    3.45

    3.77

    4.08

    4.70

    5.00

    5.88

















    ° 14 x 14

    1.74

    1.97

    2.19

    2.41

    2.63

    2.84

    3.25

    3.45

    4.02

    4.37















    ° 16 x 16

    2.00

    2.27

    2.53

    2.79

    3.04

    3.29

    3.78

    4.01

    4.69

    5.12















    ° 20 x 20

    2.53

    2.87

    3.21

    3.54

    3.87

    4.20

    4.83

    5.14

    6.05

    6.36















    ° 12 x 32

    2.79

    3.17

    3.55

    3.92

    4.29

    4.65

    5.36

    5.71

    6.73

    7.39

    8.34

    8.95











    ° 20 x 25

    2.86

    3.25

    3.63

    4.01

    4.39

    4.76

    5.49

    5.85

    6.90

    7.57

    8.55

    9.18











    ° 25 x 25

    3.19

    3.62

    4.06

    4.48

    4.91

    5.33

    6.15

    6.56

    7.75

    8.52

    9.64

    10.36











    ° 20 x 30

    3.19

    3.62

    4.06

    4.48

    4.91

    5.33

    6.15

    6.56

    7.75

    8.52

    9.64

    10.36











    ° 15 x 35

    3.19

    3.62

    4.06

    4.48

    4.91

    5.33

    6.15

    6.56

    7.75

    8.52

    9.64

    10.36











    ° 30 x 30

    3.85

    4.38

    4.90

    5.43

    5.94

    6.46

    7.47

    7.97

    9.44

    10.40

    11.80

    12.72











    ° 20 x 40

    3.85

    4.38

    4.90

    5.43

    5.94

    6.46

    7.47

    7.97

    9.44

    10.40

    11.80

    12.72











    ° 25 x 50

    4.83

    5.51

    6.18

    6.84

    7.50

    8.15

    9.45

    10.09

    11.98

    13.23

    15.06

    16.25











    ° 40 x 40

    5.16

    5.88

    6.60

    7.31

    8.02

    8.72

    10.11

    10.80

    12.83

    14.17

    16.14

    17.43

    19.33

    20.57







    ° 30 x 60





    7.45

    8.25

    9.05

    9.85

    11.43

    12.21

    14.53

    16.05

    18.30

    19.78

    21.97

    23.40







    ° 50 x 50







    9.19

    10.09

    10.98

    12.74

    13.62

    16.22

    17.94

    20.47

    22.14

    24.60

    26.23

    28.60

    31.17



    Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%



    Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8%



    Đơn vị tính: Kg/cây 6m



    Chiều dày ống (mm)

    1.1

    1.2

    1.4

    1.5

    1.8

    2.0

    2.3

    2.5

    2.8

    3.0

    3.2

    3.5

    3.8

    4.0



    Kích thước (mm)



    ° 60 x 60

    12.16

    13.24

    15.38

    16.45

    19.61

    21.70

    24.80

    26.85

    29.88

    31.88

    33.86

    37.77







    ° 40 x 80

    12.16

    13.24

    15.38

    16.45

    19.61

    21.70

    24.80

    26.85

    29.88

    31.88

    33.86

    37.77







    ° 45 x 90



    14.93

    17.36

    18.57

    22.16

    24.53

    28.05

    30.38

    33.84

    36.12

    38.38

    42.71







    ° 40 x 100





    18.02

    49.27

    23.01

    25.47

    29.14

    31.56

    35.15

    37.53

    39.89

    43.39

    48.00

    50.40



    ° 90 x 90







    24.93

    29.79

    33.01

    37.80

    40.98

    45.70

    48.83

    51.94

    56.58

    61.17

    64.21



    ° 60 x 120







    24.93

    29.79

    33.01

    37.80

    40.98

    45.70

    48.83

    51.94

    56.58

    61.17

    64.21



    ° 100 x 100









    33.18

    36.78

    42.14

    45.69

    50.98

    54.49

    57.97

    63.17

    68.33

    71.74



    Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%



    Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8%





    Quy cách ống thép đúc : kích thước: đường kính từ phi 21 – 610, độ dày 2-40ly, cây dài : 6-9-12m,Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu

    CÔNG TY THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

    Địa Chỉ : KDC Thuận Giao _ Thuận An _ Bình Dương

    ĐỊa Chỉ Kho Hàng_Số 20_P.Thống Nhất 2_Dĩ An_BD

    Mọi Chi Tiết Xin Liên Hệ Phòng Kinh Doanh :

    Mr : thành: 0934.633.886/0933.109.199

    Mail : thanh.truongthinhphat@gmail.com

    Fax : 06530.719.123

    Web : http://thepongduc.net/
     

Chia sẻ trang này

Đang tải...