Toàn Quốc Các mẫu câu nói thường gặp trong tiếng anh khi đi siêu thị

Thảo luận trong 'Đào tạo, Tuyển sinh' bắt đầu bởi huyenpham1912, 5/1/16.

  1. huyenpham1912

    huyenpham1912 New Member

    Những mẫu câu giao tiếp tiếng anh thường dùng trong siêu thị
    Tìm hiểu các mẫu câu nói thường gặp trong tiếng anh khi đi siêu thị, cách tìm kiếm đồ vật và món hàng muốn mua cũng như sử dụng những mẫu câu tieng anh giao tiep để dùng tại quầy thanh toán.

    Bạn bước vào cửa hàng và người bán hàng tươi cười đón chào bạn và hỏi bạn Can I help you? Khi được hỏi câu hỏi này, bạn chỉ cần trả lời: I need… (Tôi cần…..). Đây là câu trả lời đơn giản và thông dụng nhất. Bạn có thể gọi tên trực tiếp đồ vật mình muốn mua:

    Finding and asking for items/ Tìm và hỏi đồ cần mua
    could you tell me where the … is? anh/chị có thể chỉ cho tôi … ở đâu không?
    milk chỗ bày sữa
    bread counter quầy bánh mì
    meat section quầy thịt
    frozen food section quầy đông lạnh
    are you being served? đã có ai phục vụ anh/chị chưa?
    I’d like … tôi muốn mua …
    that piece of cheese mẩu pho mát kia
    a slice of pizza một miếng pizza
    six slices of ham sáu miếng thịt jăm bông
    some olives một ít quả ô liu
    how much would you like? anh/chị cần mua bao nhiêu?
    300 grams 300g
    half a kilo nửa cân
    two pounds 2 pao (1 pao xấp xỉ bằng 450g)

    At the checkout / Tại quầy thanh toán
    That’s £32.47 cái đó giá 32.47 bảng
    Could I have a carrier bag, please? cho tôi xin một chiếc túi đựng hàng được không?
    Could I have another carrier bag, please? cho tôi xin một chiếc túi đựng hàng nữa được không?
    Do you need any help packing? anh/chị có cần giúp xếp đồ vào túi không?
    Do you have a loyalty card? anh/chị có thẻ khách hàng lâu năm không?

    Mẫu câu dành cho nhân viên bán hàng
    What can I do for you? (Tôi có thể làm gì để giúp bạn?)
    Một số từ vựng tiếng anh thường dùng trong siêu thị bạn nên biết:
    deli counter /ˈdel.i ˈkaʊn.təʳ/- quầy bán thức ăn ngon
    aisle /aɪl/ – lối đi
    shopping cart /ˈʃɒp.ɪŋkɑːt/ – xe đẩy
    frozen foods /ˈfrəʊ.zənfuːds/ – thức ăn đông lạnh
    baked goods /beɪkgʊdz/ đồ khô (bánh ngọt, bánh…)
    receipt /rɪˈsiːt/ – hóa đơn
    freezer /ˈfriː.zəʳ/ – máy ướp lạnh
    bread /bred/ – bánh mỳ
    cash register /kæʃ ˈredʒ.ɪ.stəʳ/- máy tính tiền
    dairy products /ˈdeə.ri ˈprɒd.ʌkts/ – các sản phẩm từ sữa
    canned goods /kændgʊdz/ – đồ đóng hộp
    cashier /kæʃˈɪəʳ/ – thu ngân
    beverages /ˈbev.ər.ɪdʒ/ – đồ uống
    conveyor belt /kənˈveɪ.əˌbelt/ – băng tải
    shelf /ʃelf/ – kệ để hàng
    household items /ˈhaʊs.həʊld ˈaɪ.təms/ – đồ gia dụng
    groceries /ˈgrəʊ.sər.iːz/- tạp phẩm
    scale /skeɪl/ – cân đĩa
    bin /bɪn/ – thùng chứa
    bag /bæg/ – túi
    shopping basket /ˈʃɒp.ɪŋ ˈbɑː.skɪt/ giỏ mua hàng
    customers /ˈkʌs.tə.mərs/ – khách mua hàng
    checkout counter/ˈtʃek.aʊt ˈkaʊn.təʳ/- quầy thu tiền
    produce /prəˈdjuːs/ – các sản phẩm
    snacks /snæks/ – đồ ăn vặt
    check /tʃek/ – séc
    Xem thêm:
    Mách bạn bí kíp luyện nghe tiếng anh
    Hướng dẫn cách bắt đầu học tiếng anh hiệu quả
     

Chia sẻ trang này

Đang tải...