Toàn Quốc Chia sẻ bài học về 2 chủ đề từ vựng tiếng anh

Thảo luận trong 'Đào tạo, Tuyển sinh' bắt đầu bởi phukatana, 7/10/16.

  1. phukatana

    phukatana New Member

    Trong những năm gần đây, việc học từ vựng tiếng anh được giới trẻ hết sức quan tâm. Bởi vì khi học được thêm nhiều từ mới tiếng anh thì vốn từ tiếng anh ngày một mở rộng và phát triển hơn. Hôm nay chúng ta cùng với giáo viên học về từ vựng tiếng anh chủ đề: các ngày lễ của Việt Nam và chủ đề giáo dục.
    See more at: màu sắc tiếng anh
    Tên gọi các ngày lễ của Việt Nam bằng tiếng Anh


    Các bạn đọc theo thứ tự như sau:

    Date - English name - Local name

    15/1 (lunar) - Lantern Festival (Full moon of the 1st month) - Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng giêng)
    15/4 (lunar) - Buddha’s Birthday - Lễ Phật đản
    5/5 (lunar) - Mid-year Festival - Tết Đoan ngọ
    See more at: bài giới thiệu bản thân bằng tiếng anh
    15/7 (lunar) - Ghost Festival - Rằm tháng bảy, Vu Lan
    15/8 (lunar) - Mid-Autumn Festival - Tết Trung thu
    23/12 (lunar) - Kitchen guardians - Ông Táo chầu trời
    February 3 - Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary - Ngày thành lập Đảng
    March 8 - International Women’s Day - Quốc tế Phụ nữ
    April 21 - Vietnam Book Day - Ngày sách Việt Nam
    May 7 - Dien Bien Phu Victory Day - Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ
    May 19 - President Ho Chi Minh’s Birthday - Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
    June 1 - International Children’s Day - Ngày quốc tế thiếu nhi
    June 28 - Vietnamese Family Day - Ngày gia đình Việt Nam
    July 27 - Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers)or(Vietnamese War Invalids and Martyrs’ Day) - Ngày thương binh liệt sĩ
    See more at: những câu nói tiếng anh hay về tình yêu
    August 19 - August Revolution Commemoration Day - Ngày cách mạng tháng 8
    October 10 - Capital Liberation Day - Ngày giải phóng thủ đô
    October 20 - Vietnamese Women’s Day - Ngày phụ nữ Việt Nam
    November 20 - Vietnamese Teacher’s Day - Ngày Nhà giáo Việt Nam
    December 22 - National Defence Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) - Ngày hội quốc phòng toàn dân (ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam)
    December 25 - Christmas Day - Giáng sinh/Noel
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục

    T

    - Trường công lập: state school/ college/ university
    - Trường nội trú: boarding school
    - Trường tư thục: private school/ college/ university
    - Trưởng phòng đào tạo: director of studies
    - Trượt: fail (an exam)
    - Tự chọn: optional
    - Tự chọn bắt buộc: elective
    - Thạc sĩ: master
    - Thanh tra giáo dục: education inspector
    - Theo nhóm: groupwork
    - Thể dục: physical education
    - Thi học sinh giỏi: best students' contest
    - Thi tuyển sinh đại học, cao đẳng: university/college entrance exam
    - Thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
    - Thi tốt nghiệp: final exam
    - Thi trắc nghiệm: objective test
    - Thi tự luận: subjective test
    - Thí sinh: candidate
    - Thực hành: practice, hands-on practice
    - Thực tập (của giáo viên): practicum
    - Tích hợp: integrated, integration
    - Tiến sĩ: Ph.D. (doctor of philosophy), doctor
    - Tiết học: class, class hour, contact hour
    - Tiểu học: primary, elementary (school); primary education
    - Trung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high school
    - Trung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary education
    - Trường bán trú: day school

    >> Nguồn: english4u.com.vn
     

Chia sẻ trang này

Đang tải...