Gia sư giáo viên ý kiến cánh phát âm chữ Q trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Quảng cáo tổng hợp' bắt đầu bởi anhdon11, 25/5/16.

  1. anhdon11

    anhdon11 Member

    Chữ Q trong tiếng Anh không bao giờ đứng một mình. lúc đi vào từ vựng, chữ Q luôn đi cùng U, và QU thường được phát âm là /kw/. Gia sư giáo viên
    Phát sinh từ chữ Q, một cụm chữ viết siêu thú vị là QUE sẽ được phát âm là /k/, đặc biệt là lúc nó là âm cuối của số 1 từ vựng. Chính do đó, các từ tưởng chừng khó khăn phát âm như Unique (duy nhất) hay Cheque (tấm séc) sẽ phát triển thành siêu đơn thuần lúc cụm chữ -que chỉ cần đọc là /k/. Gia sư giáo viên
    Chữ Q mang ba khả năng hài hòa sở hữu các chữ viết khác và mang những bí quyết phát âm tương ứng như những ví dụ dưới đây: Gia sư giáo viên
    a. Chữ cái Q luôn được theo sau bởi U và thường được phát âm là /kw/
    số 1. equal /ˈiːkwəl/ (adj) ngang bằng
    số 2. equip /ɪˈkwɪp/ (v) thứ
    số 3. liquid /ˈlɪkwɪd/ (n) dung dịch, chất lỏng
    4. qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/ (n) bằng cấp, trình độ
    5. quality /ˈkwɑːləti/ (n) chất lượng cao
    6. quantity /ˈkwɑːntəti/ (n) số lượng
    7. question /ˈkwestʃən/ (n) câu hỏi
    8. quick /kwɪk/ (adj) nhanh
    9. quiet /kwaɪət/ (n) yên lặng
    10. quite /kwaɪt/ (adv) hơi
    Exceptions:
    · liquor /ˈlɪkər/ (n) rượu
    b. Tuy nhưng QUE thường được phát âm là /k/
    một. boutique /buːˈtiːk/ (n) địa chỉ nhỏ bán quần áo
    hai. cheque/tʃek/ (n) tờ séc
    3. clique /kli:k/ (n) bọn, bè
    số 4. picturesque /ˌpɪktʃərˈesk/ (a) đẹp như tranh vẽ
    5. queue/kju:/ (v) xếp hàng
    c. CQU được phát âm là /k/ hoặc /kw/
    1. acquaint /əˈkweɪnt/ (v) làm quen thuộc
    số 2. acquiesce /ˌækwiˈes/ (v) bằng lòng
    ba. acquire /əˈkwaɪər/ (v) đạt được
    số 4. acquisitive /əˈkwɪzətɪv/ (adj) hám lợi
    5. acquittal /əˈkwɪtəl/ (n) việc trả nợ xong
    6. lacquer /ˈlækər/ (n) sơn mài​
     

Chia sẻ trang này

Đang tải...