o dau xem boi - Xem hướng nhà

Thảo luận trong 'Quảng cáo tổng hợp' bắt đầu bởi anhdon11, 29/8/16.

  1. anhdon11

    anhdon11 Member

    o dau coi boi - Xem hướng nhà
    - Xem hướng nhà, hướng bếp theo Bát trạch Cổ hán thư
    - Nhập thông tin ngày, tháng, năm sinh Dương lịch của gia chủ.
    Tuổi của gia chủ
    ngày 01ngày 02ngày 03ngày 04ngày 05ngày 06ngày 07ngày 08ngày 09ngày 10ngày 11ngày 12ngày 13ngày 14ngày 15ngày 16ngày 17ngày 18ngày 19ngày 20ngày 21ngày 22ngày 23ngày 24ngày 25ngày 26ngày 27ngày 28ngày 29ngày 30ngày 31tháng 01tháng 02tháng 03tháng 04tháng 05tháng 06tháng 07tháng 08tháng 09tháng 10tháng 11tháng 12
    Giới tính
    namnữ​
    Thông tin chủ chốt
    Gia chủ (Nam)​
    Tuổi dương lịch: 01/01/1980Tuổi âm lịch: 14/11/1979
    bạn dạng mệnh: Kỷ Mùi - Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời)Quẻ trạch: Chấn (Đông tứ trạch)
    Luận giải
    Gia chủ thuộc Đông tứ trạch, hưởng thụ hợp sở hữu các hướng thuộc Đông bốn trạch, ko hợp với những hướng thuộc Tây bốn trạch
    Hướng nhà
    Hướng phải chăng (Đông bốn trạch)Hướng xấu (Tây tứ trạch)​
    Bắc - Khảm - Thiên y (337.5° - 22.4°)Tây nam - Khôn - Họa hại (202.5° - 247.4°)
    Đông - Chấn - Phục vi (67.5° - 112.4°)Tây bắc - Càn - Lục sát (292.5° - 337.4°)
    Đông nam - Tốn - Diên niên (112.5° - 157.4°)Tây - Đoài - Tuyệt mạng (247.5° - 292.4°)
    Nam - Ly - Sinh khí (157.5° - 202.4°)Đông bắc - Cấn - Ngũ quỷ (22.5° - 67.4°)
    địa điểm đặt cửa chính và hướng cửa xem boi hay o sai gon

    Gia chủ thuộc Đông bốn trạch thì cửa chính thưởng thức đặt tại các vị trí thuộc Đông tứ trạch. Bao gồm:
    Bắc - Khảm - Thiên y (337.5° - 22.4°), Đông - Chấn - Phục vi (67.5° - 112.4°), Đông nam - Tốn - Diên niên (112.5° - 157.4°), Nam - Ly - Sinh khí (157.5° - 202.4°),
    Cửa chính hướng về phía những Sơn rẻ. Bao gồm:
    Phước đức (592.5° - 607.4°), Tấn tài (622.5° - 637.4°), Quan tước (667.5° - 682.4°), Quan thương yêu (682.5° - 697.4°), Vượng trang (352.5° - 367.4°), Hưng phước (367.5° - 382.4°),Vượng tâm (427.5° - 442.4°), Tấn điền (442.5° - 457.4°), Vinh phú (487.5° - 502.4°),Thân hôn (532.5° - 547.4°), hoan lạc (547.5° - 562.4°), Vượng tài (577.5° - 592.4°),
    địa điểm đặt bếp và hướng bếp

    Gia chủ thuộc Đông bốn trạch phải đặt bếp tại các vị trí thuộc Tây bốn trạch. Xoay bếp hướng về các Sơn rẻ thuộc Đông bốn trạch. những hướng thấp bao gồm:
    Dần (412.5° - 427.4°), Mùi (562.5° - 577.4°), Thân (592.5° - 607.4°), Canh (607.5° - 622.4°), Tuất (652.5° - 667.4°),
    Ý nghĩa

    một. bốn hướng thấp Kiết tinh

    tiêu xài để dòm Hướng nhà, Hướng cửa, Hướng bàn thờ, Hướng đầu giường, Hướng bếp
    Thiên y
    Thuộc Cự môn tinh, Dương Thổ, Thượng kiết. Phàm hiệp mạng được cung Thiên y và tạo tác thành phầm, đường ra vào được Phương này thì ấm no ngàn kim cương, ko tật bịnh, nhơn khẩu, ruộng vườn, súc vật được đại vượng, khi số 1 năm có của
    Phục vi
    Thuộc Bồ chúc tinh, Âm Thủy, trang bị kiết. Phàm phi tần ông xã hiệp được cung Phục vì được Tiểu phú, Trung thọ, sanh con gái đồng minh, cậu bé ít. Cửa lò bếp, trạch chủ nhà được phương Phục bởi vì chạm mặt năm sở hữu Thiên Ất Quy Nhơn tới Phục vì ắt sanh con ủng hộ, dễ nuôi (Muốn cầu con bắt buộc đặt lò bếp day miệng về hướng này)
    Diên niên
    Thuộc Võ khúc tinh, Dương Kim, thiết bị kiết. Phàm mạng được cung này, đường ra vào, phòng, nhà miệng lò bếp xoay vế phương Diên niên chủ về việc: trung phú, sống lâu, của cải, hậu phi chồng vui vẽ, nhơn khẩu, lục súc được đại vượng
    Sinh khí
    Thuộc Tham lang tinh, Dương Mộc, Thượng kiết. Phàm cung mạng hiệp được phương Sanh Khí này lợi cho nghề quan, làm ăn mau giàu, nhân khẩu gia tăng, thực khách đến đông
    hai. tứ hướng xấu Hung tinh

    phung phí để trông Hướng nhà vệ sinh, Hướng sân phơi, Hướng hầm .. o dau coi boi.
    Họa hại
    Thuộc Lộc tồn tinh, Âm Thổ, thiết bị hung. Phương hướng thắng lợi, cưới gả vân vân … phạm vào thì bị quan phi, khẩu thiệt, bịnh tật, của cải suy sụp, đam mê nhân khẩu
    Lục sát
    Thuộc Văn khúc tinh, Dương Thủy, trang bị hung. nếu phương hướng thắng lợi phạm nhằm thì bị: mất của, cãi vã, hao mòn gia súc vườn ruộng, thương yêu tổn người nhà
    Tuyệt mạng
    Thuộc Phá quân tinh, Âm Kim, Đại hung. Phạm cung Tuyệt mạng có thể bị tuyệt tự, tổn hại con loại, không sống lâu, bịnh tật, thối tài, ruộng vườn súc vật bị hao mòn, bị người mưu hại (người hà bị mưu hại: say mê nhơn khẩu)
    Ngũ quỷ
    Thuộc Liêm trinh tinh, Âm Hỏa, Đại hung. Bị hỏa hoạn, bịnh tật, khẩu thiệt, hao mòn ruộng vườn, gia súc, thôi tài, tổn nhân khẩu
    ba. số 2 tư Sơn ngó hướng cửa chính

    Phước đức: Sinh con quí tử, thăng quan tiến chức, sản nghiệp tấn tới
    Ôn hoàng: Bệnh dịch, nữ sinh nở buồn bã toàn
    Tấn tài: Của cải gia tăng, làm gì cũng thành quả
    Trường bệnh: Bệnh tật liên miên, tù tội lao khổ
    Tố tụng: Rước lấy tai ương, bị người phá hại gia đạo tranh giành, lòng không yên ổn
    Quan tước: Quyền cao chức trọng, tòa tháp vượng phát
    Quan thương yêu : Gia chủ vang danh, tài vật cục bộ, sinh con mê say tử
    Tự ái: Tai họa chiến tranh, kiện tụng, nam nhi thì bỏ xứ, con gái tai nạn khoảng sinh nở
    Vượng trang: cao cả , tiền bạc của quí đến nhà, nhân khẩu, điền sản ngày càng tăng
    Hưng phước: quả cảm, táo bạo. Sống thọ, ít tai nạn, may mắn
    Pháp trường: Đại họa, chịu đồng minh ai oán, lưu đày biệt xứ
    Điên cuồng: Sinh ly tử biệt, dâm loạn điên cuồng, chơi bời trác tác, gia đạo biệt li
    Khẩu thiệt: bà xã ông xã tranh nhau, đầy đủ đấm đá, con cái bất hiếu
    Vượng tâm: Gia đạo an lạc
    Tấn điền: Phước phệ không ngừng, tài vật, ruộng vườn thắng lợi súc tích
    Khốc khấp: Người trong nhà chết non, phá hại tiền tài súc vật.
    Cô quả: Trong nhà sở hữu quả phụ, người đi xa xứ
    Vinh phú: Gia đình ko với tai họa, sung túc vinh hiển
    Thiếu vong: đại trượng phu chết non, con gái tự vận hoặc là con cái chơi bời, phá gia
    Xương dầm: Dâm dục, đắm say tửu sắc, bà xã chuyên quyền
    Thân hôn: Gia đạo hiền lành lương, tiền bạc, châu báu vĩnh viễn
    phấn chấn: Tấn tài, lợi cho người nữ, điền sản, súc vật hưng vượng, phát phúc
    Tuyệt bại: thân phụ con mỗi người 1 xứ, phá hại gia tài, tai nạn mang nước, lửa
    Vượng tài: phú quý, phát đạt

    ba. nhị tư Sơn dòm hướng bếp

    Nhâm: Tài quyền uy, cao quan, tướng quân
    : cừ khôi
    ham mê: quả cảm, táo bạo
    Sửu: Kho đụn, tích trử của, thần tiên
    Cấn: Thắng bại (cửa quỷ)
    Dần: Bệnh tật, y học, phong thủy
    Giáp: Bệnh tật, cự phú
    Mão: cao sang, quyền uy
    Ất: Sở trường, với công nghệ, anh tài
    Thìn: Kho đụn, yêu cầu kiệm, có học vấn
    Tốn: Văn chương, thi cử, tú sĩ
    Tỵ: Được lộc, nhà bếp
    Bính: Địa vị, danh dự
    Ngọ: biến động, phân li
    Đinh: khỏe khoắn, trường thọ
    Mùi: phú quý, thần thánh, thần tiên
    Khôn: Cao vời vợi (cửa quỉ)
    Thân: Ngọc tỉ, thiên ấn
    Canh: hero, tướng quân, người chỉ huy
    Dậu: cao niên, quan chức, đào hoa
    Tân: Tú tài, tinh anh, văn chương
    Tuất: giàu có, hoàn toản bất động sản, thần tiên
    Càn: Tôn nghiêm
    Hợi: mến mộ phúc đức, tôn kính, địa vị
     

Chia sẻ trang này

Đang tải...