Hà Nội Phân phối Xe lu bánh thép Hamm HD 12-VV

Thảo luận trong 'Quảng cáo tổng hợp' bắt đầu bởi tungbkhd, 13/5/16.

  1. tungbkhd

    tungbkhd Member

    Xe lu bánh thép Hamm HD 12-VV là xe lu Hamm bánh thép chuyên dụng được cải tiến từ những dòng sản phẩm mãy HD trước đó. Máy lu bánh thép Hamm HD 12-VV không quá mạnh mẽ với công suất vận hành 22.9 kW nhưng lại nhanh nhẹn, tinh tế và tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ của máy cùng với khối lượng 3410 kg giúp máy có được được những lợi thế ưu việt khi làm việc. Xe lu rung bánh thép Hamm HD 12-VV là xe lu Hamm được sử dụng rộng rãi trong khi xây dựng các nhà xưởng, sân bay, sân bóng, các toàn nhà… Thông số cơ bản của may lu banh thep Hamm 12-VV:
    Sản phẩm mới: xe lu banh lop Sakai
    TRỌNG LƯỢNG

    Trọng lượng hoạt động có mái che

    kg

    2695

    Trọng lượng hoạt động, tối đa.

    kg

    3410

    Tải trọng trục, trước / sau

    kg

    1335/ 1360

    Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước/ sau

    kg /cm

    11,2/ 11,4

    KÍCH THƯỚC MÁY

    Tổng chiều dài

    mm

    2460

    Chiều rộng làm việc trước / sau

    mm

    1200/ 1200

    Chiều rộng

    mm

    1310

    Bán kính quay nhỏ nhất (Phía trong)

    mm

    2370

    Chiều cao lớn nhất

    mm

    2390

    Chiều dài cơ sở

    mm

    1700

    Chiều rộng trống lu trước/ sau

    mm

    1200/ 1200

    Đường kính trống lu trước/ sau

    mm

    720/ 720

    Nhô ra bên, trái / phải

    mm

    55/ 55

    Loại trống lu, phía trước/ sau



    Bánh sắt mịn/ Bánh sắt mịn

    Độ dày trống lu, phía trước/ sau

    mm

    15/ 15

    ĐÔNG CƠ DIESEL

    Nhà sản xuất



    KUBOTA

    Model



    D1503

    Số xylanh



    3

    Công suất ISO 14.396, kW / PS / rpm



    22,9/ 31,1 / 2700

    Công suất SAE J1349, kW / HP / rpm



    22,9/ 30,7/ 2700

    Tiêu chuẩn khí thải EU / USA



    III A / Tier 4i

    RUNG ĐỘNG

    Tần số rung động, phía trước, I / II

    Hz

    67/52

    Tần số rung động, phía sau, I / II

    Hz

    67/52

    Biên độ, phía trước, I / II

    mm

    0,52 / 0,52

    Biên độ, phía sau, I / II

    mm

    0,52 / 0,52

    Lực ly tâm, phía trước, I / II

    kN

    52/ 32

    Lực ly tâm, phía sau, I / II

    kN

    52/ 32

    Lực rung lớn nhất, phía trước, I/II

    kG

    5302,5/ 3263,1

    Lực rung lớn nhất, phía trước, I/II

    kG

    5302,5/ 3263,1

    CHUYỂN ĐỘNG

    Loại



    Chuyển động khớp nối

    Dẫn động



    Thủy tĩnh, vô lăng

    Góc lái + / -

    °

    32

    Góc dao động + / -

    °

    8

    Thùng nhiên liệu

    L

    42

    HỆ THỐNG PHANH

    Cơ cấu phanh



    Thủy tĩnh

    Hệ thống dẫn động phanh



    Lái xe đòn bẩy

    Phanh khẩn cấp, dẫn động



    Dừng khẩn cấp / E-stop

    HỆ THỐNG LÁI

    Dẫn động lái



    Xylanh thủy lực

    Tốc độ
    xe lu banh thep
    km / h

    0 – 12,0

    Leo khả năng, độ rung on / off

    %

    30/ 40

    LIÊN HỆ
    Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thương mại và Dịch vụ Tân Đại Dương
    Tầng 8 Tòa nhà 315 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
    Tel: 04.3292.9292 - Fax: 04.3640.0318 - Hotline: 097 416 6688
     

Chia sẻ trang này

Đang tải...